Lịch âm thứ tư 28/10/1925
Thứ Tư
28
tháng 10/1925
Âm lịch: 11/9
Ngày Ất Dậu, tháng Bính Tuất, năm Ất Sửu
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Sương giáng
Trực Bế · Sao Chẩn Thủy Dẫn (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Tân Mão
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 28/10/1925 hợp làm gì?
Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Chẩn Thủy Dẫn (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | trực Bế không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | trực Bế không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Bình thường | trực Bế không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 10/1925
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11421531641751861972082192210231124122513261427152816291730181/919220321422523624725826927102811291230133114 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 28/10/1925 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư, ngày 28/10/1925 dương lịch là ngày 11/9 năm Ất Sửu âm lịch, ngày Ất Dậu.
Ngày 28/10/1925 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 28/10/1925?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).