Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 15/10/1925

Thứ Năm
15
tháng 10/1925
Âm lịch: 28/8
Ngày Nhâm Thân, tháng Ất Dậu, năm Ất Sửu
Hắc đạo · Bạch Hổ Tiết Hàn lộ
Trực Khai · Sao Khuê Mộc Lang (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Dần

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Bạch Hổ hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 15/10/1925 hợp làm gì?

Trực Khai: Ngày khai mở; rất tốt cho khởi đầu, kỵ việc tang và đào đất. Sao Khuê Mộc Lang (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngtrực Khai hợp việc này, sao Khuê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Khai hợp việc này, sao Khuê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngtrực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngtrực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Khai hợp việc này, sao Khuê xấu, Bạch Hổ hắc đạo

Lịch tháng 10/1925

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 15/10/1925 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 15/10/1925 dương lịch là ngày 28/8 năm Ất Sửu âm lịch, ngày Nhâm Thân.

Ngày 15/10/1925 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Bạch Hổ hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 15/10/1925?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).