Bỏ qua menu

Ngày tốt khai trương tháng 10 năm 1925

Dương lịch tháng 10/1925, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Ất Sửu. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/10 14/8 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 2/10 15/8 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 3/10 16/8 Canh Thân Xấu Trực Bế, sao Đê. trực Bế không hợp, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 4/10 17/8 Tân Dậu Rất tốt Trực Kiến, sao Phòng. trực Kiến hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 5/10 18/8 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Trừ, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 6/10 19/8 Quý Hợi Tốt Trực Mãn, sao Vĩ. trực Mãn hợp việc này, sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 7/10 20/8 Giáp Tý Bình thường Trực Bình, sao Cơ. Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 8/10 21/8 Ất Sửu Bình thường Trực Định, sao Đẩu. sao Đẩu tốt, Câu Trận hắc đạo
TSáu 9/10 22/8 Bính Dần Nên tránh Trực Định, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 10/10 23/8 Đinh Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 11/10 24/8 Mậu Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 12/10 25/8 Kỷ Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBa 13/10 26/8 Canh Ngọ Rất tốt Trực Thành, sao Thất. trực Thành hợp việc này, sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 14/10 27/8 Tân Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Bích. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 15/10 28/8 Nhâm Thân Bình thường Trực Khai, sao Khuê. trực Khai hợp việc này, sao Khuê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 16/10 29/8 Quý Dậu Bình thường Trực Bế, sao Lâu. trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 17/10 30/8 Giáp Tuất Bình thường Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
CN 18/10 1/9 Ất Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Mão. sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 19/10 2/9 Bính Tý Tốt Trực Mãn, sao Tất. trực Mãn hợp việc này, sao Tất tốt, Thiên Lao hắc đạo
TBa 20/10 3/9 Đinh Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TTư 21/10 4/9 Mậu Dần Nên tránh Trực Định, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 22/10 5/9 Kỷ Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 23/10 6/9 Canh Thìn Xấu Trực Phá, sao Quỷ. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 24/10 7/9 Tân Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 25/10 8/9 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Thành, sao Tinh. trực Thành hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
THai 26/10 9/9 Quý Mùi Xấu Trực Thu, sao Trương. trực Thu không hợp, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo
TBa 27/10 10/9 Giáp Thân Rất tốt Trực Khai, sao Dực. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 28/10 11/9 Ất Dậu Xấu Trực Bế, sao Chẩn. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 29/10 12/9 Bính Tuất Tốt Trực Kiến, sao Giác. trực Kiến hợp việc này, sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 30/10 13/9 Đinh Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 31/10 14/9 Mậu Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcKhai trương, mở hàng 9/1925 Tháng sauKhai trương, mở hàng 11/1925

Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1925 ngày nào tốt để khai trương?

Các ngày đạt mức tốt: 4/10, 6/10, 13/10, 19/10, 27/10, 29/10.

Tháng 10/1925 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.