Lịch âm thứ sáu 27/7/1934
Thứ Sáu
27
tháng 7/1934
Âm lịch: 16/6
Ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Đại thử
Trực Định · Sao Cang Kim Long (hung)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Tỵ
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 27/7/1934 hợp làm gì?
Trực Định: Ngày ổn định; tốt cho việc cần bền vững như cưới hỏi, ký kết; kỵ đi xa và kiện cáo. Sao Cang Kim Long (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | Minh Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Tốt | trực Định hợp việc này, sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | trực Định hợp việc này, sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Rất tốt | trực Định hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Định không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Định hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 7/1934
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12022132242352462572682792810291130121/613214315416517618719820921102211231224132514261527162817291830193120 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 27/7/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu, ngày 27/7/1934 dương lịch là ngày 16/6 năm Giáp Tuất âm lịch, ngày Kỷ Hợi.
Ngày 27/7/1934 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 27/7/1934?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).