Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 7 năm 1934

Dương lịch tháng 7/1934, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Giáp Tuất. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/7 20/5 Quý Dậu Tốt Trực Bình, sao Phòng. sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 2/7 21/5 Giáp Tuất Xấu Trực Định, sao Tâm. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TBa 3/7 22/5 Ất Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 4/7 23/5 Bính Tý Nên tránh Trực Phá, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 5/7 24/5 Đinh Sửu Xấu Trực Nguy, sao Đẩu. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 6/7 25/5 Mậu Dần Bình thường Trực Thành, sao Ngưu. trực Thành hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 7/7 26/5 Kỷ Mão Xấu Trực Thu, sao Nữ. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 8/7 27/5 Canh Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
THai 9/7 28/5 Tân Tỵ Bình thường Trực Khai, sao Nguy. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 10/7 29/5 Nhâm Ngọ Xấu Trực Bế, sao Thất. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 11/7 30/5 Quý Mùi Tốt Trực Kiến, sao Bích. trực Kiến hợp việc này, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 12/7 1/6 Giáp Thân Bình thường Trực Trừ, sao Khuê. Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 13/7 2/6 Ất Dậu Tốt Trực Mãn, sao Lâu. trực Mãn hợp việc này, sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
TBảy 14/7 3/6 Bính Tuất Nên tránh Trực Bình, sao Vị. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 15/7 4/6 Đinh Hợi Xấu Trực Định, sao Mão. trực Định không hợp, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 16/7 5/6 Mậu Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 17/7 6/6 Kỷ Sửu Xấu Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo
TTư 18/7 7/6 Canh Dần Nên tránh Trực Nguy, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 19/7 8/6 Tân Mão Rất tốt Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 20/7 9/6 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 21/7 10/6 Quý Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Liễu. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 22/7 11/6 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 23/7 12/6 Ất Mùi Bình thường Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 24/7 13/6 Bính Thân Nên tránh Trực Trừ, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 25/7 14/6 Đinh Dậu Nên tránh Trực Mãn, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 26/7 15/6 Mậu Tuất Bình thường Trực Bình, sao Giác. Thanh Long hoàng đạo
TSáu 27/7 16/6 Kỷ Hợi Xấu Trực Định, sao Cang. trực Định không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 28/7 17/6 Canh Tý Xấu Trực Chấp, sao Đê. trực Chấp không hợp, sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo
CN 29/7 18/6 Tân Sửu Nên tránh Trực Phá, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 30/7 19/6 Nhâm Dần Xấu Trực Nguy, sao Tâm. trực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 31/7 20/6 Quý Mão Rất tốt Trực Thành, sao Vĩ. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 6/1934 Tháng sauXuất hành, đi xa 8/1934

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1934 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 1/7, 11/7, 13/7, 19/7, 21/7, 31/7.

Tháng 7/1934 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.