Bỏ qua menu

Lịch âm thứ ba 10/7/1934

Thứ Ba
10
tháng 7/1934
Âm lịch: 29/5
Ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tuất
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Tiểu thử
Trực Bế · Sao Thất Hỏa Trư (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Tý

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 10/7/1934 hợp làm gì?

Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Thất Hỏa Trư (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngtrực Bế không hợp, sao Thất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Bế không hợp, sao Thất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốtsao Thất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Bế không hợp, sao Thất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo

Lịch tháng 7/1934

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/7/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 10/7/1934 dương lịch là ngày 29/5 năm Giáp Tuất âm lịch, ngày Nhâm Ngọ.

Ngày 10/7/1934 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 10/7/1934?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).