Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 27/2/1941

Thứ Năm
27
tháng 2/1941
Âm lịch: 2/2
Ngày Bính Ngọ, tháng Tân Mão, năm Tân Tỵ
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Vũ thủy
Trực Định · Sao Giác Mộc Giao (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Tý

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 27/2/1941 hợp làm gì?

Trực Định: Ngày ổn định; tốt cho việc cần bền vững như cưới hỏi, ký kết; kỵ đi xa và kiện cáo. Sao Giác Mộc Giao (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốtsao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiRất tốttrực Định hợp việc này, sao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Định hợp việc này, sao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
Mua xe, nhận xeRất tốttrực Định hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Định không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Định hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo

Lịch tháng 2/1941

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 27/2/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 27/2/1941 dương lịch là ngày 2/2 năm Tân Tỵ âm lịch, ngày Bính Ngọ.

Ngày 27/2/1941 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 27/2/1941?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).