Lịch âm thứ bảy 1/2/1941
Thứ Bảy
1
tháng 2/1941
Âm lịch: 6/1
Ngày Canh Thìn, tháng Canh Dần, năm Tân Tỵ
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Đại hàn
Trực Bình · Sao Đê Thổ Lạc (hung) · Ngày Không Phòng (kỵ cưới)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Tuất
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 1/2/1941 hợp làm gì?
Trực Bình: Ngày bình thường, quân bình; làm việc thường ngày được, việc lớn nên cân nhắc. Sao Đê Thổ Lạc (hung). Ngày phạm Không Phòng (kỵ cưới).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Nên tránh | phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| Động thổ, làm nhà | Xấu | trực Bình không hợp, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Bình thường | sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
Lịch tháng 2/1941
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
162738495106117128139141015111612171318141915201621172218231924202521262227232824292530261/2272283 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 1/2/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy, ngày 1/2/1941 dương lịch là ngày 6/1 năm Tân Tỵ âm lịch, ngày Canh Thìn.
Ngày 1/2/1941 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 1/2/1941?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).