Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 2 năm 1941

Dương lịch tháng 2/1941, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Tân Tỵ. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/2 6/1 Canh Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Đê. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 2/2 7/1 Tân Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 3/2 8/1 Nhâm Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Tâm. sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 4/2 9/1 Quý Mùi Tốt Trực Chấp, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 5/2 10/1 Giáp Thân Xấu Trực Phá, sao Cơ. trực Phá không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 6/2 11/1 Ất Dậu Xấu Trực Nguy, sao Đẩu. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 7/2 12/1 Bính Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 8/2 13/1 Đinh Hợi Nên tránh Trực Thu, sao Nữ. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 9/2 14/1 Mậu Tý Nên tránh Trực Khai, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
THai 10/2 15/1 Kỷ Sửu Xấu Trực Bế, sao Nguy. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 11/2 16/1 Canh Dần Xấu Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến không hợp, sao Thất tốt, Thiên Hình hắc đạo
TTư 12/2 17/1 Tân Mão Xấu Trực Trừ, sao Bích. trực Trừ không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 13/2 18/1 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 14/2 19/1 Quý Tỵ Tốt Trực Bình, sao Lâu. sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 15/2 20/1 Giáp Ngọ Tốt Trực Định, sao Vị. trực Định hợp việc này, sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo
CN 16/2 21/1 Ất Mùi Bình thường Trực Chấp, sao Mão. sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 17/2 22/1 Bính Thân Nên tránh Trực Phá, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 18/2 23/1 Đinh Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 19/2 24/1 Mậu Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 20/2 25/1 Kỷ Hợi Bình thường Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
TSáu 21/2 26/1 Canh Tý Nên tránh Trực Khai, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 22/2 27/1 Tân Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 23/2 28/1 Nhâm Dần Xấu Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến không hợp, sao Tinh xấu, Thiên Hình hắc đạo
THai 24/2 29/1 Quý Mão Xấu Trực Trừ, sao Trương. trực Trừ không hợp, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo
TBa 25/2 30/1 Giáp Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Dực. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 26/2 1/2 Ất Tỵ Nên tránh Trực Bình, sao Chẩn. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 27/2 2/2 Bính Ngọ Rất tốt Trực Định, sao Giác. trực Định hợp việc này, sao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 28/2 3/2 Đinh Mùi Nên tránh Trực Chấp, sao Cang. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 1/1941 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 3/1941

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1941 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 4/2, 14/2, 15/2, 27/2.

Tháng 2/1941 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.