Lịch âm chủ nhật 27/11/1904
Chủ nhật
27
tháng 11/1904
Âm lịch: 21/10
Ngày Ất Sửu, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thìn
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Tiểu tuyết
Trực Mãn · Sao Phòng Nhật Thố (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Tân Mùi
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 27/11/1904 hợp làm gì?
Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn; lợi cho việc thu vào, buôn bán; kỵ việc quan chức, kiện tụng. Sao Phòng Nhật Thố (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Rất tốt | trực Mãn hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Tốt | sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Rất tốt | trực Mãn hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Rất tốt | trực Mãn hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | Ngọc Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 11/1904
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12422532642752862971/108293104115126137148159161017111812191320142115221623172418251926202721282229233024 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 27/11/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật, ngày 27/11/1904 dương lịch là ngày 21/10 năm Giáp Thìn âm lịch, ngày Ất Sửu.
Ngày 27/11/1904 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 27/11/1904?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).