Bỏ qua menu

Ngày tốt khai trương tháng 11 năm 1904

Dương lịch tháng 11/1904, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Giáp Thìn. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/11 24/9 Kỷ Hợi Tốt Trực Trừ, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 2/11 25/9 Canh Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Cơ. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 3/11 26/9 Tân Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 4/11 27/9 Nhâm Dần Nên tránh Trực Định, sao Ngưu. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 5/11 28/9 Quý Mão Xấu Trực Chấp, sao Nữ. sao Nữ xấu, Câu Trận hắc đạo
CN 6/11 29/9 Giáp Thìn Xấu Trực Phá, sao Hư. trực Phá không hợp, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo
THai 7/11 1/10 Ất Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Câu Trận hắc đạo
TBa 8/11 2/10 Bính Ngọ Bình thường Trực Nguy, sao Thất. trực Nguy không hợp, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TTư 9/11 3/10 Đinh Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 10/11 4/10 Mậu Thân Nên tránh Trực Thu, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 11/11 5/10 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Khai, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 12/11 6/10 Canh Tuất Xấu Trực Bế, sao Vị. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 13/11 7/10 Tân Hợi Nên tránh Trực Kiến, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 14/11 8/10 Nhâm Tý Bình thường Trực Trừ, sao Tất. sao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 15/11 9/10 Quý Sửu Tốt Trực Mãn, sao Chủy. trực Mãn hợp việc này, sao Chủy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 16/11 10/10 Giáp Dần Bình thường Trực Bình, sao Sâm. sao Sâm tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 17/11 11/10 Ất Mão Xấu Trực Định, sao Tỉnh. Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 18/11 12/10 Bính Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 19/11 13/10 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Phá, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 20/11 14/10 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Nguy, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 21/11 15/10 Kỷ Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Trương. trực Thành hợp việc này, sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBa 22/11 16/10 Canh Thân Nên tránh Trực Thu, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 23/11 17/10 Tân Dậu Bình thường Trực Khai, sao Chẩn. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TNăm 24/11 18/10 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Bế, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 25/11 19/10 Quý Hợi Rất tốt Trực Kiến, sao Cang. trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 26/11 20/10 Giáp Tý Xấu Trực Trừ, sao Đê. sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 27/11 21/10 Ất Sửu Rất tốt Trực Mãn, sao Phòng. trực Mãn hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 28/11 22/10 Bính Dần Nên tránh Trực Bình, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 29/11 23/10 Đinh Mão Nên tránh Trực Định, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 30/11 24/10 Mậu Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcKhai trương, mở hàng 10/1904 Tháng sauKhai trương, mở hàng 12/1904

Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1904 ngày nào tốt để khai trương?

Các ngày đạt mức tốt: 1/11, 15/11, 21/11, 25/11, 27/11.

Tháng 11/1904 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.