Lịch âm thứ ba 15/11/1904
Thứ Ba
15
tháng 11/1904
Âm lịch: 9/10
Ngày Quý Sửu, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thìn
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Lập đông
Trực Mãn · Sao Chủy Hỏa Hầu (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Mùi
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 15/11/1904 hợp làm gì?
Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn; lợi cho việc thu vào, buôn bán; kỵ việc quan chức, kiện tụng. Sao Chủy Hỏa Hầu (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Tốt | trực Mãn hợp việc này, sao Chủy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | Ngọc Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | sao Chủy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Rất tốt | trực Mãn hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Rất tốt | trực Mãn hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | sao Chủy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 11/1904
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12422532642752862971/108293104115126137148159161017111812191320142115221623172418251926202721282229233024 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 15/11/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Ba, ngày 15/11/1904 dương lịch là ngày 9/10 năm Giáp Thìn âm lịch, ngày Quý Sửu.
Ngày 15/11/1904 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 15/11/1904?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).