Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 26/11/1942

Thứ Năm
26
tháng 11/1942
Âm lịch: 19/10
Ngày Quý Mùi, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Ngọ
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Tiểu tuyết
Trực Thành · Sao Tỉnh Mộc Hãn (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Sửu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 26/11/1942 hợp làm gì?

Trực Thành: Ngày thành tựu, đại cát; hợp hầu hết việc khởi sự. Sao Tỉnh Mộc Hãn (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngRất tốttrực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiRất tốttrực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Thành hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Minh Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeRất tốttrực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaRất tốttrực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo

Lịch tháng 11/1942

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 26/11/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 26/11/1942 dương lịch là ngày 19/10 năm Nhâm Ngọ âm lịch, ngày Quý Mùi.

Ngày 26/11/1942 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 26/11/1942?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).