Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 19/11/1942

Thứ Năm
19
tháng 11/1942
Âm lịch: 12/10
Ngày Bính Tý, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Ngọ
Hắc đạo · Bạch Hổ Tiết Lập đông
Trực Trừ · Sao Khuê Mộc Lang (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Ngọ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Bạch Hổ hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 19/11/1942 hợp làm gì?

Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Khuê Mộc Lang (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấusao Khuê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Trừ không hợp, sao Khuê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Trừ hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấuBạch Hổ hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấuBạch Hổ hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Trừ không hợp, sao Khuê xấu, Bạch Hổ hắc đạo

Lịch tháng 11/1942

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 19/11/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 19/11/1942 dương lịch là ngày 12/10 năm Nhâm Ngọ âm lịch, ngày Bính Tý.

Ngày 19/11/1942 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Bạch Hổ hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 19/11/1942?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).