Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 26/10/1906

Thứ Sáu
26
tháng 10/1906
Âm lịch: 9/9
Ngày Quý Mão, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ
Hắc đạo · Câu Trận Tiết Sương giáng
Trực Chấp · Sao Cang Kim Long (hung)
Tết Trùng cửu
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Dậu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Câu Trận hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ. Đây cũng là ngày Tết Trùng cửu.

Ngày 26/10/1906 hợp làm gì?

Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Cang Kim Long (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấuCâu Trận hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấusao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Chấp hợp việc này, sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Chấp không hợp, Câu Trận hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Chấp không hợp, Câu Trận hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Chấp hợp việc này, Câu Trận hắc đạo

Lịch tháng 10/1906

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 26/10/1906 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 26/10/1906 dương lịch là ngày 9/9 năm Bính Ngọ âm lịch, ngày Quý Mão.

Ngày 26/10/1906 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Câu Trận hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 26/10/1906?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).