Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 14/10/1906

Chủ nhật
14
tháng 10/1906
Âm lịch: 27/8
Ngày Tân Mão, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Hàn lộ
Trực Chấp · Sao Mão Nhật Kê (hung) · Ngày Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng (kỵ cưới)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Dậu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 14/10/1906 hợp làm gì?

Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Mão Nhật Kê (hung). Ngày phạm Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng (kỵ cưới).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngNên tránhphạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
Cưới hỏi, ăn hỏiNên tránhphạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
Động thổ, làm nhàNên tránhphạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
Mua xe, nhận xeNên tránhphạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
Xuất hành, đi xaNên tránhphạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
Ký hợp đồng, giao dịchNên tránhphạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật

Lịch tháng 10/1906

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/10/1906 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 14/10/1906 dương lịch là ngày 27/8 năm Bính Ngọ âm lịch, ngày Tân Mão.

Ngày 14/10/1906 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 14/10/1906?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).