Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 10 năm 1906

Dương lịch tháng 10/1906, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Bính Ngọ. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/10 14/8 Mậu Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 2/10 15/8 Kỷ Mão Nên tránh Trực Phá, sao Vĩ. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 3/10 16/8 Canh Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 4/10 17/8 Tân Tỵ Bình thường Trực Thành, sao Đẩu. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TSáu 5/10 18/8 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 6/10 19/8 Quý Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 7/10 20/8 Giáp Thân Xấu Trực Bế, sao Hư. trực Bế không hợp, sao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo
THai 8/10 21/8 Ất Dậu Xấu Trực Kiến, sao Nguy. trực Kiến không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 9/10 22/8 Bính Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 10/10 23/8 Đinh Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 11/10 24/8 Mậu Tý Bình thường Trực Mãn, sao Khuê. sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 12/10 25/8 Kỷ Sửu Bình thường Trực Bình, sao Lâu. sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
TBảy 13/10 26/8 Canh Dần Rất tốt Trực Định, sao Vị. trực Định hợp việc này, sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo
CN 14/10 27/8 Tân Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Mão. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 15/10 28/8 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 16/10 29/8 Quý Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo
TTư 17/10 30/8 Giáp Ngọ Tốt Trực Thành, sao Sâm. trực Thành hợp việc này, sao Sâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 18/10 1/9 Ất Mùi Bình thường Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TSáu 19/10 2/9 Bính Thân Tốt Trực Khai, sao Quỷ. trực Khai hợp việc này, sao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 20/10 3/9 Đinh Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 21/10 4/9 Mậu Tuất Xấu Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến không hợp, sao Tinh xấu, Bạch Hổ hắc đạo
THai 22/10 5/9 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 23/10 6/9 Canh Tý Xấu Trực Mãn, sao Dực. sao Dực xấu, Thiên Lao hắc đạo
TTư 24/10 7/9 Tân Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 25/10 8/9 Nhâm Dần Nên tránh Trực Định, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 26/10 9/9 Quý Mão Xấu Trực Chấp, sao Cang. sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo
TBảy 27/10 10/9 Giáp Thìn Xấu Trực Phá, sao Đê. trực Phá không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 28/10 11/9 Ất Tỵ Bình thường Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 29/10 12/9 Bính Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Tâm. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 30/10 13/9 Đinh Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 31/10 14/9 Mậu Thân Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 9/1906 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 11/1906

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1906 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 13/10, 17/10, 19/10.

Tháng 10/1906 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.