Bỏ qua menu

Lịch âm thứ tư 24/9/1941

Thứ Tư
24
tháng 9/1941
Âm lịch: 4/8
Ngày Ất Hợi, tháng Đinh Dậu, năm Tân Tỵ
Hắc đạo · Nguyên Vũ Tiết Thu phân
Trực Mãn · Sao Bích Thủy Du (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Tân Tỵ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Nguyên Vũ hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 24/9/1941 hợp làm gì?

Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn; lợi cho việc thu vào, buôn bán; kỵ việc quan chức, kiện tụng. Sao Bích Thủy Du (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốttrực Mãn hợp việc này, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngsao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngsao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Mua xe, nhận xeTốttrực Mãn hợp việc này, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Xuất hành, đi xaTốttrực Mãn hợp việc này, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngsao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo

Lịch tháng 9/1941

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 24/9/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 24/9/1941 dương lịch là ngày 4/8 năm Tân Tỵ âm lịch, ngày Ất Hợi.

Ngày 24/9/1941 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Nguyên Vũ hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 24/9/1941?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).