Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 9/1941

Từ ngày 10/7 đến 10/8 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
THai 1/910/7Nhâm TýHoàng đạo
TBa 2/911/7Quý SửuHoàng đạoQuốc khánh
TTư 3/912/7Giáp DầnHắc đạo
TNăm 4/913/7Ất MãoHắc đạo
TSáu 5/914/7Bính ThìnHoàng đạo
TBảy 6/915/7Đinh TỵHoàng đạoLễ Vu Lan
Chủ nhật 7/916/7Mậu NgọHắc đạo
THai 8/917/7Kỷ MùiHoàng đạo
TBa 9/918/7Canh ThânHắc đạo
TTư 10/919/7Tân DậuHắc đạo
TNăm 11/920/7Nhâm TuấtHoàng đạo
TSáu 12/921/7Quý HợiHắc đạo
TBảy 13/922/7Giáp TýHoàng đạo
Chủ nhật 14/923/7Ất SửuHoàng đạo
THai 15/924/7Bính DầnHắc đạo
TBa 16/925/7Đinh MãoHắc đạo
TTư 17/926/7Mậu ThìnHoàng đạo
TNăm 18/927/7Kỷ TỵHoàng đạo
TSáu 19/928/7Canh NgọHắc đạo
TBảy 20/929/7Tân MùiHoàng đạo
Chủ nhật 21/91/8Nhâm ThânHắc đạoMùng 1 tháng 8
THai 22/92/8Quý DậuHoàng đạo
TBa 23/93/8Giáp TuấtHắc đạo
TTư 24/94/8Ất HợiHắc đạo
TNăm 25/95/8Bính TýHoàng đạo
TSáu 26/96/8Đinh SửuHắc đạo
TBảy 27/97/8Mậu DầnHoàng đạo
Chủ nhật 28/98/8Kỷ MãoHoàng đạo
THai 29/99/8Canh ThìnHắc đạo
TBa 30/910/8Tân TỵHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1941 có những ngày hoàng đạo nào?

1/9, 2/9, 5/9, 6/9, 8/9, 11/9, 13/9, 14/9, 17/9, 18/9, 20/9, 22/9, 25/9, 27/9, 28/9.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 9/1941 là ngày nào?

Rằm tháng 7 âm: 6/9/1941; Mùng 1 tháng 8 âm: 21/9/1941.