Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 24/8/1969

Chủ nhật
24
tháng 8/1969
Âm lịch: 12/7
Ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Dậu
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Xử thử
Trực Bế · Sao Mão Nhật Kê (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Sửu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 24/8/1969 hợp làm gì?

Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Mão Nhật Kê (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Bế không hợp, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Bế không hợp, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngNgọc Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Bế không hợp, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Bế không hợp, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo

Lịch tháng 8/1969

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1969 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 24/8/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 24/8/1969 dương lịch là ngày 12/7 năm Kỷ Dậu âm lịch, ngày Tân Mùi.

Ngày 24/8/1969 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 24/8/1969?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).