Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 8 năm 1969

Dương lịch tháng 8/1969, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Kỷ Dậu. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/8 19/6 Mậu Thân Tốt Trực Trừ, sao Quỷ. trực Trừ hợp việc này, sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 2/8 20/6 Kỷ Dậu Xấu Trực Mãn, sao Liễu. sao Liễu xấu, Câu Trận hắc đạo
CN 3/8 21/6 Canh Tuất Xấu Trực Bình, sao Tinh. trực Bình không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 4/8 22/6 Tân Hợi Nên tránh Trực Định, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 5/8 23/6 Nhâm Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 6/8 24/6 Quý Sửu Xấu Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 7/8 25/6 Giáp Dần Bình thường Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, sao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 8/8 26/6 Ất Mão Bình thường Trực Nguy, sao Cang. sao Cang xấu, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 9/8 27/6 Bính Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 10/8 28/6 Đinh Tỵ Bình thường Trực Thu, sao Phòng. trực Thu không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 11/8 29/6 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 12/8 30/6 Kỷ Mùi Bình thường Trực Bế, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 13/8 1/7 Canh Thân Nên tránh Trực Kiến, sao Cơ. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 14/8 2/7 Tân Dậu Bình thường Trực Trừ, sao Đẩu. trực Trừ hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 15/8 3/7 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Mãn, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 16/8 4/7 Quý Hợi Xấu Trực Bình, sao Nữ. trực Bình không hợp, sao Nữ xấu, Câu Trận hắc đạo
CN 17/8 5/7 Giáp Tý Nên tránh Trực Định, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ
THai 18/8 6/7 Ất Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 19/8 7/7 Bính Dần Nên tránh Trực Phá, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 20/8 8/7 Đinh Mão Bình thường Trực Nguy, sao Bích. sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 21/8 9/7 Mậu Thìn Rất tốt Trực Thành, sao Khuê. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 22/8 10/7 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Thu, sao Lâu. trực Thu không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 23/8 11/7 Canh Ngọ Tốt Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo
CN 24/8 12/7 Tân Mùi Bình thường Trực Bế, sao Mão. Ngọc Đường hoàng đạo
THai 25/8 13/7 Nhâm Thân Nên tránh Trực Kiến, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 26/8 14/7 Quý Dậu Nên tránh Trực Trừ, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 27/8 15/7 Giáp Tuất Tốt Trực Mãn, sao Sâm. sao Sâm tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 28/8 16/7 Ất Hợi Xấu Trực Bình, sao Tỉnh. trực Bình không hợp, sao Tỉnh tốt, Câu Trận hắc đạo
TSáu 29/8 17/7 Bính Tý Tốt Trực Định, sao Quỷ. trực Định hợp việc này, sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 30/8 18/7 Đinh Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 31/8 19/7 Mậu Dần Xấu Trực Phá, sao Tinh. trực Phá không hợp, Thiên Hình hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 7/1969 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 9/1969

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/1969 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 1/8, 21/8, 23/8, 27/8, 29/8.

Tháng 8/1969 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1969Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1969Mua xe, nhận xeNăm 1969Xuất hành, đi xaNăm 1969Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1969