Lịch âm chủ nhật 10/8/1969
Chủ nhật
10
tháng 8/1969
Âm lịch: 28/6
Ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Dậu
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Lập thu
Trực Thu · Sao Phòng Nhật Thố (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Hợi
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 10/8/1969 hợp làm gì?
Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Phòng Nhật Thố (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | trực Thu không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Rất tốt | trực Thu hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | trực Thu không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Tốt | sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Bình thường | trực Thu không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Thu hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 8/1969
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
119220321422523624725826927102811291230131/71421531641751861972082192210231124122513261427152816291730183119 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1969 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/8/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật, ngày 10/8/1969 dương lịch là ngày 28/6 năm Kỷ Dậu âm lịch, ngày Đinh Tỵ.
Ngày 10/8/1969 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 10/8/1969?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).