Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 24/4/2090

Thứ Hai
24
tháng 4/2090
Âm lịch: 25/3
Ngày Giáp Thìn, tháng Canh Thìn, năm Canh Tuất
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Cốc vũ
Trực Kiến · Sao Tất Nguyệt Ô (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Tuất

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 24/4/2090 hợp làm gì?

Trực Kiến: Ngày khởi đầu chu kỳ, khí vượng; hợp việc khởi sự nhỏ và đi lại, kỵ đào đắp đất. Sao Tất Nguyệt Ô (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngRất tốttrực Kiến hợp việc này, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Kiến không hợp, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Kiến không hợp, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
Mua xe, nhận xeTốtsao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
Xuất hành, đi xaRất tốttrực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchTốtsao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo

Lịch tháng 4/2090

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2090 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 24/4/2090 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 24/4/2090 dương lịch là ngày 25/3 năm Canh Tuất âm lịch, ngày Giáp Thìn.

Ngày 24/4/2090 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 24/4/2090?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).