Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 4/2090

Từ ngày 2/3 đến 1/4 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBảy 1/42/3Tân TỵHoàng đạo
Chủ nhật 2/43/3Nhâm NgọHắc đạoTết Hàn thực
THai 3/44/3Quý MùiHắc đạo
TBa 4/45/3Giáp ThânHoàng đạo
TTư 5/46/3Ất DậuHoàng đạo
TNăm 6/47/3Bính TuấtHắc đạo
TSáu 7/48/3Đinh HợiHoàng đạo
TBảy 8/49/3Mậu TýHắc đạo
Chủ nhật 9/410/3Kỷ SửuHắc đạoGiỗ Tổ Hùng Vương
THai 10/411/3Canh DầnHoàng đạo
TBa 11/412/3Tân MãoHắc đạo
TTư 12/413/3Nhâm ThìnHoàng đạo
TNăm 13/414/3Quý TỵHoàng đạo
TSáu 14/415/3Giáp NgọHắc đạoRằm tháng 3
TBảy 15/416/3Ất MùiHắc đạo
Chủ nhật 16/417/3Bính ThânHoàng đạo
THai 17/418/3Đinh DậuHoàng đạo
TBa 18/419/3Mậu TuấtHắc đạo
TTư 19/420/3Kỷ HợiHoàng đạo
TNăm 20/421/3Canh TýHắc đạo
TSáu 21/422/3Tân SửuHắc đạo
TBảy 22/423/3Nhâm DầnHoàng đạo
Chủ nhật 23/424/3Quý MãoHắc đạo
THai 24/425/3Giáp ThìnHoàng đạo
TBa 25/426/3Ất TỵHoàng đạo
TTư 26/427/3Bính NgọHắc đạo
TNăm 27/428/3Đinh MùiHắc đạo
TSáu 28/429/3Mậu ThânHoàng đạo
TBảy 29/430/3Kỷ DậuHoàng đạo
Chủ nhật 30/41/4Canh TuấtHoàng đạoNgày Thống nhất

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2090 có những ngày hoàng đạo nào?

1/4, 4/4, 5/4, 7/4, 10/4, 12/4, 13/4, 16/4, 17/4, 19/4, 22/4, 24/4, 25/4, 28/4, 29/4, 30/4.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 4/2090 là ngày nào?

Rằm tháng 3 âm: 14/4/2090; Mùng 1 tháng 4 âm: 30/4/2090.