Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 4 năm 2090

Dương lịch tháng 4/2090, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Canh Tuất. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/4 2/3 Tân Tỵ Bình thường Trực Mãn, sao Liễu. Minh Đường hoàng đạo
CN 2/4 3/3 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Bình, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 3/4 4/3 Quý Mùi Tốt Trực Định, sao Trương. trực Định hợp việc này, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo
TBa 4/4 5/3 Giáp Thân Nên tránh Trực Định, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 5/4 6/3 Ất Dậu Tốt Trực Chấp, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 6/4 7/3 Bính Tuất Nên tránh Trực Phá, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 7/4 8/3 Đinh Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 8/4 9/3 Mậu Tý Nên tránh Trực Thành, sao Đê. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 9/4 10/3 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương
THai 10/4 11/3 Canh Dần Tốt Trực Khai, sao Tâm. trực Khai hợp việc này, sao Tâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 11/4 12/3 Tân Mão Xấu Trực Bế, sao Vĩ. trực Bế không hợp, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
TTư 12/4 13/3 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 13/4 14/3 Quý Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 14/4 15/3 Giáp Ngọ Xấu Trực Mãn, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 15/4 16/3 Ất Mùi Xấu Trực Bình, sao Nữ. Chu Tước hắc đạo
CN 16/4 17/3 Bính Thân Tốt Trực Định, sao Hư. trực Định hợp việc này, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 17/4 18/3 Đinh Dậu Nên tránh Trực Chấp, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 18/4 19/3 Mậu Tuất Xấu Trực Phá, sao Thất. trực Phá không hợp, sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 19/4 20/3 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 20/4 21/3 Canh Tý Nên tránh Trực Thành, sao Khuê. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 21/4 22/3 Tân Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Lâu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 22/4 23/3 Nhâm Dần Nên tránh Trực Khai, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 23/4 24/3 Quý Mão Xấu Trực Bế, sao Mão. trực Bế không hợp, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
THai 24/4 25/3 Giáp Thìn Bình thường Trực Kiến, sao Tất. trực Kiến không hợp, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TBa 25/4 26/3 Ất Tỵ Xấu Trực Trừ, sao Chủy. trực Trừ không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TTư 26/4 27/3 Bính Ngọ Nên tránh Trực Mãn, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 27/4 28/3 Đinh Mùi Xấu Trực Bình, sao Tỉnh. Chu Tước hắc đạo
TSáu 28/4 29/3 Mậu Thân Tốt Trực Định, sao Quỷ. trực Định hợp việc này, sao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 29/4 30/3 Kỷ Dậu Bình thường Trực Chấp, sao Liễu. Kim Đường hoàng đạo
CN 30/4 1/4 Canh Tuất Nên tránh Trực Phá, sao Tinh. phạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 3/2090 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 5/2090

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2090 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 3/4, 5/4, 10/4, 16/4, 28/4.

Tháng 4/2090 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2090Động thổ, làm nhàNăm 2090Mua xe, nhận xeNăm 2090Xuất hành, đi xaNăm 2090Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2090