Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 23/6/1934

Thứ Bảy
23
tháng 6/1934
Âm lịch: 12/5
Ngày Ất Sửu, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tuất
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Hạ chí
Trực Nguy · Sao Liễu Thổ Chương (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Tân Mùi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 23/6/1934 hợp làm gì?

Trực Nguy: Ngày nguy hiểm; trăm sự nên thận trọng, chỉ hợp cúng bái. Sao Liễu Thổ Chương (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Nguy không hợp, sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngsao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Nguy không hợp, sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo

Lịch tháng 6/1934

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 23/6/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 23/6/1934 dương lịch là ngày 12/5 năm Giáp Tuất âm lịch, ngày Ất Sửu.

Ngày 23/6/1934 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 23/6/1934?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).