Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 6/1934

Từ ngày 20/4 đến 19/5 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TSáu 1/620/4Quý MãoHắc đạoQuốc tế Thiếu nhi
TBảy 2/621/4Giáp ThìnHoàng đạo
Chủ nhật 3/622/4Ất TỵHắc đạo
THai 4/623/4Bính NgọHoàng đạo
TBa 5/624/4Đinh MùiHoàng đạo
TTư 6/625/4Mậu ThânHắc đạo
TNăm 7/626/4Kỷ DậuHắc đạo
TSáu 8/627/4Canh TuấtHoàng đạo
TBảy 9/628/4Tân HợiHoàng đạo
Chủ nhật 10/629/4Nhâm TýHắc đạo
THai 11/630/4Quý SửuHoàng đạo
TBa 12/61/5Giáp DầnHắc đạoMùng 1 tháng 5
TTư 13/62/5Ất MãoHoàng đạo
TNăm 14/63/5Bính ThìnHắc đạo
TSáu 15/64/5Đinh TỵHắc đạo
TBảy 16/65/5Mậu NgọHoàng đạoTết Đoan ngọ
Chủ nhật 17/66/5Kỷ MùiHắc đạo
THai 18/67/5Canh ThânHoàng đạo
TBa 19/68/5Tân DậuHoàng đạo
TTư 20/69/5Nhâm TuấtHắc đạo
TNăm 21/610/5Quý HợiHắc đạo
TSáu 22/611/5Giáp TýHoàng đạo
TBảy 23/612/5Ất SửuHoàng đạo
Chủ nhật 24/613/5Bính DầnHắc đạo
THai 25/614/5Đinh MãoHoàng đạo
TBa 26/615/5Mậu ThìnHắc đạoRằm tháng 5
TTư 27/616/5Kỷ TỵHắc đạo
TNăm 28/617/5Canh NgọHoàng đạo
TSáu 29/618/5Tân MùiHắc đạo
TBảy 30/619/5Nhâm ThânHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/1934 có những ngày hoàng đạo nào?

2/6, 4/6, 5/6, 8/6, 9/6, 11/6, 13/6, 16/6, 18/6, 19/6, 22/6, 23/6, 25/6, 28/6, 30/6.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 6/1934 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 5 âm: 12/6/1934; Rằm tháng 5 âm: 26/6/1934.