Ngày tốt cưới hỏi tháng 6 năm 1934
Dương lịch tháng 6/1934, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Giáp Tuất. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TSáu 1/6 | 20/4 | Quý Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cang. trực Khai hợp việc này, sao Cang xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 2/6 | 21/4 | Giáp Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Đê. trực Bế không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 3/6 | 22/4 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 4/6 | 23/4 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 5/6 | 24/4 | Đinh Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 6/6 | 25/4 | Mậu Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cơ. sao Cơ tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 7/6 | 26/4 | Kỷ Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đẩu. Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 8/6 | 27/4 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Ngưu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBảy 9/6 | 28/4 | Tân Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nữ. Kim Đường hoàng đạo |
| CN 10/6 | 29/4 | Nhâm Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Hư. trực Phá không hợp, sao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 11/6 | 30/4 | Quý Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 12/6 | 1/5 | Giáp Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Thất. trực Thành hợp việc này, sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 13/6 | 2/5 | Ất Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Bích. trực Thu hợp việc này, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 14/6 | 3/5 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 15/6 | 4/5 | Đinh Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Lâu. trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 16/6 | 5/5 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| CN 17/6 | 6/5 | Kỷ Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Mão. trực Trừ không hợp, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo |
| THai 18/6 | 7/5 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tất. phạm Tam Nương |
| TBa 19/6 | 8/5 | Tân Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chủy. Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 20/6 | 9/5 | Nhâm Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Sâm. trực Định hợp việc này, sao Sâm xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 21/6 | 10/5 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tỉnh. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TSáu 22/6 | 11/5 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 23/6 | 12/5 | Ất Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Liễu. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| CN 24/6 | 13/5 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 25/6 | 14/5 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 26/6 | 15/5 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 27/6 | 16/5 | Kỷ Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chẩn. trực Bế không hợp, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 28/6 | 17/5 | Canh Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Giác. trực Kiến không hợp, sao Giác tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 29/6 | 18/5 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 30/6 | 19/5 | Nhâm Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đê. sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/1934 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 5/6, 12/6, 13/6.
Tháng 6/1934 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.