Lịch âm thứ năm 23/1/1992
Thứ Năm
23
tháng 1/1992
Âm lịch: 19/12
Ngày Mậu Tuất, tháng Tân Sửu, năm Tân Mùi
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Đại hàn
Trực Thu · Sao Giác Mộc Giao (cát) · Ngày Dương Công Kỵ Nhật
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Thìn
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 23/1/1992 hợp làm gì?
Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Giác Mộc Giao (cát). Ngày phạm Dương Công Kỵ Nhật.
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Nên tránh | phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Nên tránh | phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| Động thổ, làm nhà | Nên tránh | phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| Mua xe, nhận xe | Nên tránh | phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| Xuất hành, đi xa | Nên tránh | phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Nên tránh | phạm Dương Công Kỵ Nhật |
Lịch tháng 1/1992
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12722832943051/1262738495106117128139141015111612171318141915201621172218231924202521262227232824292530263127 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1991 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 23/1/1992 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm, ngày 23/1/1992 dương lịch là ngày 19/12 năm Tân Mùi âm lịch, ngày Mậu Tuất.
Ngày 23/1/1992 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 23/1/1992?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).