Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 1/1992

Từ ngày 27/11 đến 27/12 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TTư 1/127/11Bính TýHoàng đạoTết Dương lịch
TNăm 2/128/11Đinh SửuHoàng đạo
TSáu 3/129/11Mậu DầnHắc đạo
TBảy 4/130/11Kỷ MãoHoàng đạo
Chủ nhật 5/11/12Canh ThìnHắc đạoMùng 1 tháng 12
THai 6/12/12Tân TỵHoàng đạo
TBa 7/13/12Nhâm NgọHắc đạo
TTư 8/14/12Quý MùiHắc đạo
TNăm 9/15/12Giáp ThânHoàng đạo
TSáu 10/16/12Ất DậuHắc đạo
TBảy 11/17/12Bính TuấtHoàng đạo
Chủ nhật 12/18/12Đinh HợiHoàng đạo
THai 13/19/12Mậu TýHắc đạo
TBa 14/110/12Kỷ SửuHắc đạo
TTư 15/111/12Canh DầnHoàng đạo
TNăm 16/112/12Tân MãoHoàng đạo
TSáu 17/113/12Nhâm ThìnHắc đạo
TBảy 18/114/12Quý TỵHoàng đạo
Chủ nhật 19/115/12Giáp NgọHắc đạoRằm tháng 12
THai 20/116/12Ất MùiHắc đạo
TBa 21/117/12Bính ThânHoàng đạo
TTư 22/118/12Đinh DậuHắc đạo
TNăm 23/119/12Mậu TuấtHoàng đạo
TSáu 24/120/12Kỷ HợiHoàng đạo
TBảy 25/121/12Canh TýHắc đạo
Chủ nhật 26/122/12Tân SửuHắc đạo
THai 27/123/12Nhâm DầnHoàng đạoÔng Công ông Táo
TBa 28/124/12Quý MãoHoàng đạo
TTư 29/125/12Giáp ThìnHắc đạo
TNăm 30/126/12Ất TỵHoàng đạo
TSáu 31/127/12Bính NgọHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1992 có những ngày hoàng đạo nào?

1/1, 2/1, 4/1, 6/1, 9/1, 11/1, 12/1, 15/1, 16/1, 18/1, 21/1, 23/1, 24/1, 27/1, 28/1, 30/1.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 1/1992 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 12 âm: 5/1/1992; Rằm tháng 12 âm: 19/1/1992.