Lịch âm thứ hai 22/11/2077
Thứ Hai
22
tháng 11/2077
Âm lịch: 7/10
Ngày Mậu Thìn, tháng Tân Hợi, năm Đinh Dậu
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Tiểu tuyết
Trực Chấp · Sao Tất Nguyệt Ô (cát) · Ngày Tam Nương, Sát Chủ Dương
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Tuất
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 22/11/2077 hợp làm gì?
Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Tất Nguyệt Ô (cát). Ngày phạm Tam Nương, Sát Chủ Dương.
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| Động thổ, làm nhà | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| Mua xe, nhận xe | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| Xuất hành, đi xa | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
Lịch tháng 11/2077
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
116217318419520621722823924102511261227132814291530161/10172183194205216227238249251026112712281329143015 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2077 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 22/11/2077 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai, ngày 22/11/2077 dương lịch là ngày 7/10 năm Đinh Dậu âm lịch, ngày Mậu Thìn.
Ngày 22/11/2077 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 22/11/2077?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).