Ngày tốt động thổ tháng 11 năm 2077
Dương lịch tháng 11/2077, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Đinh Dậu. Có 8 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| THai 1/11 | 16/9 | Đinh Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Trương. trực Thu không hợp, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 2/11 | 17/9 | Mậu Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Dực. trực Khai hợp việc này, sao Dực xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 3/11 | 18/9 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 4/11 | 19/9 | Canh Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Giác. trực Kiến không hợp, sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 5/11 | 20/9 | Tân Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cang. trực Trừ hợp việc này, sao Cang xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 6/11 | 21/9 | Nhâm Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đê. sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 7/11 | 22/9 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| THai 8/11 | 23/9 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 9/11 | 24/9 | Ất Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vĩ. trực Định hợp việc này, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TTư 10/11 | 25/9 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cơ. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TNăm 11/11 | 26/9 | Đinh Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 12/11 | 27/9 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 13/11 | 28/9 | Kỷ Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Nữ. trực Thành hợp việc này, sao Nữ xấu, Chu Tước hắc đạo |
| CN 14/11 | 29/9 | Canh Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Hư. trực Thu không hợp, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 15/11 | 30/9 | Tân Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nguy. trực Khai hợp việc này, sao Nguy xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 16/11 | 1/10 | Nhâm Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Thất. sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 17/11 | 2/10 | Quý Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Bích. trực Kiến không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 18/11 | 3/10 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Khuê. phạm Tam Nương |
| TSáu 19/11 | 4/10 | Ất Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Lâu. sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 20/11 | 5/10 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 21/11 | 6/10 | Đinh Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Mão. trực Định hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 22/11 | 7/10 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 23/11 | 8/10 | Kỷ Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, sao Chủy xấu, Câu Trận hắc đạo |
| TTư 24/11 | 9/10 | Canh Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Sâm. sao Sâm tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 25/11 | 10/10 | Tân Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 26/11 | 11/10 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 27/11 | 12/10 | Quý Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Liễu. trực Khai hợp việc này, sao Liễu xấu, Chu Tước hắc đạo |
| CN 28/11 | 13/10 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 29/11 | 14/10 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 30/11 | 15/10 | Bính Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Dực. trực Trừ hợp việc này, sao Dực xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/2077 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 2/11, 5/11, 9/11, 15/11, 16/11, 19/11, 24/11, 25/11.
Tháng 11/2077 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.