Bỏ qua menu

Lịch âm thứ tư 21/2/1934

Thứ Tư
21
tháng 2/1934
Âm lịch: 8/1
Ngày Quý Hợi, tháng Bính Dần, năm Giáp Tuất
Hắc đạo · Câu Trận Tiết Vũ thủy
Trực Thu · Sao Bích Thủy Du (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Tỵ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Câu Trận hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 21/2/1934 hợp làm gì?

Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Bích Thủy Du (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Thu không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốttrực Thu hợp việc này, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Thu không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngsao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Thu không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchTốttrực Thu hợp việc này, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo

Lịch tháng 2/1934

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 21/2/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 21/2/1934 dương lịch là ngày 8/1 năm Giáp Tuất âm lịch, ngày Quý Hợi.

Ngày 21/2/1934 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Câu Trận hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 21/2/1934?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).