Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 2 năm 1934

Dương lịch tháng 2/1934, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Giáp Tuất. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/2 18/12 Quý Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 2/2 19/12 Giáp Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Quỷ. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 3/2 20/12 Ất Tỵ Rất tốt Trực Định, sao Liễu. trực Định hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 4/2 21/12 Bính Ngọ Bình thường Trực Định, sao Tinh. trực Định hợp việc này, sao Tinh xấu, Thiên Lao hắc đạo
THai 5/2 22/12 Đinh Mùi Nên tránh Trực Chấp, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 6/2 23/12 Mậu Thân Nên tránh Trực Phá, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 7/2 24/12 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Chẩn. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 8/2 25/12 Canh Tuất Rất tốt Trực Thành, sao Giác. trực Thành hợp việc này, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 9/2 26/12 Tân Hợi Tốt Trực Thu, sao Cang. trực Thu hợp việc này, sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 10/2 27/12 Nhâm Tý Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 11/2 28/12 Quý Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Phòng. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 12/2 29/12 Giáp Dần Xấu Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến không hợp, sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 13/2 30/12 Ất Mão Bình thường Trực Trừ, sao Vĩ. trực Trừ không hợp, sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo
TTư 14/2 1/1 Bính Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Cơ. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 15/2 2/1 Đinh Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Đẩu. Kim Đường hoàng đạo
TSáu 16/2 3/1 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 17/2 4/1 Kỷ Mùi Bình thường Trực Chấp, sao Nữ. Ngọc Đường hoàng đạo
CN 18/2 5/1 Canh Thân Nên tránh Trực Phá, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ
THai 19/2 6/1 Tân Dậu Xấu Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 20/2 7/1 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Thất. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 21/2 8/1 Quý Hợi Tốt Trực Thu, sao Bích. trực Thu hợp việc này, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 22/2 9/1 Giáp Tý Nên tránh Trực Khai, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 23/2 10/1 Ất Sửu Bình thường Trực Bế, sao Lâu. trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 24/2 11/1 Bính Dần Xấu Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến không hợp, sao Vị tốt, Thiên Hình hắc đạo
CN 25/2 12/1 Đinh Mão Xấu Trực Trừ, sao Mão. trực Trừ không hợp, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 26/2 13/1 Mậu Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 27/2 14/1 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Bình, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 28/2 15/1 Canh Ngọ Bình thường Trực Định, sao Sâm. trực Định hợp việc này, sao Sâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 1/1934 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 3/1934

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1934 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 3/2, 8/2, 9/2, 21/2.

Tháng 2/1934 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.