Bỏ qua menu

Lịch âm thứ ba 13/2/1934

Thứ Ba
13
tháng 2/1934
Âm lịch: 30/12
Ngày Ất Mão, tháng Ất Sửu, năm Quý Dậu
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Lập xuân
Trực Trừ · Sao Vĩ Hỏa Hổ (cát)
Giao thừa (Trừ tịch)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Tân Dậu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Giao thừa (Trừ tịch).

Ngày 13/2/1934 hợp làm gì?

Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Vĩ Hỏa Hổ (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốtsao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Trừ không hợp, sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Trừ hợp việc này, sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeTốtsao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngKim Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Trừ không hợp, sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo

Lịch tháng 2/1934

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 13/2/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 13/2/1934 dương lịch là ngày 30/12 năm Quý Dậu âm lịch, ngày Ất Mão.

Ngày 13/2/1934 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 13/2/1934?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).