Lịch âm thứ năm 20/4/1995
Thứ Năm
20
tháng 4/1995
Âm lịch: 21/3
Ngày Tân Tỵ, tháng Canh Thìn, năm Ất Hợi
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Cốc vũ
Trực Trừ · Sao Đẩu Mộc Giải (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Hợi
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 20/4/1995 hợp làm gì?
Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Đẩu Mộc Giải (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Tốt | sao Đẩu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Trừ không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Rất tốt | trực Trừ hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | Minh Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Bình thường | Minh Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | trực Trừ không hợp, sao Đẩu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 4/1995
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
122334455667788991010111112121313141415151616171718181919202021212222232324242525262627272828292930301/4 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1995 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 20/4/1995 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm, ngày 20/4/1995 dương lịch là ngày 21/3 năm Ất Hợi âm lịch, ngày Tân Tỵ.
Ngày 20/4/1995 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 20/4/1995?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).