Ngày tốt cưới hỏi tháng 4 năm 1995
Dương lịch tháng 4/1995, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Ất Hợi. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBảy 1/4 | 2/3 | Nhâm Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vị. trực Nguy không hợp, sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 2/4 | 3/3 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Mão. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 3/4 | 4/3 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tất. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBa 4/4 | 5/3 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 5/4 | 6/3 | Bính Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, sao Sâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 6/4 | 7/3 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 7/4 | 8/3 | Mậu Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Quỷ. trực Kiến không hợp, sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 8/4 | 9/3 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Liễu. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| CN 9/4 | 10/3 | Canh Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tinh. sao Tinh xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| THai 10/4 | 11/3 | Tân Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Trương. sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 11/4 | 12/3 | Nhâm Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Dực. trực Định hợp việc này, sao Dực xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 12/4 | 13/3 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 13/4 | 14/3 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 14/4 | 15/3 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 15/4 | 16/3 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đê. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| CN 16/4 | 17/3 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 17/4 | 18/3 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 18/4 | 19/3 | Kỷ Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vĩ. trực Bế không hợp, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TTư 19/4 | 20/3 | Canh Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cơ. trực Kiến không hợp, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 20/4 | 21/3 | Tân Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đẩu. trực Trừ không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 21/4 | 22/3 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 22/4 | 23/3 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 23/4 | 24/3 | Giáp Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Hư. trực Định hợp việc này, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 24/4 | 25/3 | Ất Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nguy. Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 25/4 | 26/3 | Bính Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Thất. trực Phá không hợp, sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 26/4 | 27/3 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Bích. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 27/4 | 28/3 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Khuê. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TSáu 28/4 | 29/3 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 29/4 | 30/3 | Canh Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 30/4 | 1/4 | Tân Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Mão. trực Bế không hợp, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/1995 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 5/4, 11/4, 23/4, 29/4.
Tháng 4/1995 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.