Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 4/1995

Từ ngày 2/3 đến 1/4 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBảy 1/42/3Nhâm TuấtHắc đạo
Chủ nhật 2/43/3Quý HợiHoàng đạoTết Hàn thực
THai 3/44/3Giáp TýHắc đạo
TBa 4/45/3Ất SửuHắc đạo
TTư 5/46/3Bính DầnHoàng đạo
TNăm 6/47/3Đinh MãoHắc đạo
TSáu 7/48/3Mậu ThìnHoàng đạo
TBảy 8/49/3Kỷ TỵHoàng đạo
Chủ nhật 9/410/3Canh NgọHắc đạoGiỗ Tổ Hùng Vương
THai 10/411/3Tân MùiHắc đạo
TBa 11/412/3Nhâm ThânHoàng đạo
TTư 12/413/3Quý DậuHoàng đạo
TNăm 13/414/3Giáp TuấtHắc đạo
TSáu 14/415/3Ất HợiHoàng đạoRằm tháng 3
TBảy 15/416/3Bính TýHắc đạo
Chủ nhật 16/417/3Đinh SửuHắc đạo
THai 17/418/3Mậu DầnHoàng đạo
TBa 18/419/3Kỷ MãoHắc đạo
TTư 19/420/3Canh ThìnHoàng đạo
TNăm 20/421/3Tân TỵHoàng đạo
TSáu 21/422/3Nhâm NgọHắc đạo
TBảy 22/423/3Quý MùiHắc đạo
Chủ nhật 23/424/3Giáp ThânHoàng đạo
THai 24/425/3Ất DậuHoàng đạo
TBa 25/426/3Bính TuấtHắc đạo
TTư 26/427/3Đinh HợiHoàng đạo
TNăm 27/428/3Mậu TýHắc đạo
TSáu 28/429/3Kỷ SửuHắc đạo
TBảy 29/430/3Canh DầnHoàng đạo
Chủ nhật 30/41/4Tân MãoHắc đạoNgày Thống nhất

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1995 có những ngày hoàng đạo nào?

2/4, 5/4, 7/4, 8/4, 11/4, 12/4, 14/4, 17/4, 19/4, 20/4, 23/4, 24/4, 26/4, 29/4.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 4/1995 là ngày nào?

Rằm tháng 3 âm: 14/4/1995; Mùng 1 tháng 4 âm: 30/4/1995.