Lịch âm thứ tư 2/9/2093
Thứ Tư
2
tháng 9/2093
Âm lịch: 12/7
Ngày Tân Mùi, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Xử thử
Trực Bế · Sao Bích Thủy Du (cát)
Quốc khánh
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Sửu
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Quốc khánh.
Ngày 2/9/2093 hợp làm gì?
Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Bích Thủy Du (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Bình thường | trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 9/2093
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11121231341451561671781891910201121122213231424152516261727182819292030211/82222332442552662772882993010 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2093 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 2/9/2093 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư, ngày 2/9/2093 dương lịch là ngày 12/7 năm Quý Sửu âm lịch, ngày Tân Mùi.
Ngày 2/9/2093 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 2/9/2093?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).