Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 9 năm 2093

Dương lịch tháng 9/2093, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Quý Sửu. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/9 11/7 Canh Ngọ Tốt Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 2/9 12/7 Tân Mùi Tốt Trực Bế, sao Bích. sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 3/9 13/7 Nhâm Thân Nên tránh Trực Kiến, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 4/9 14/7 Quý Dậu Nên tránh Trực Trừ, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 5/9 15/7 Giáp Tuất Tốt Trực Mãn, sao Vị. sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 6/9 16/7 Ất Hợi Xấu Trực Bình, sao Mão. trực Bình không hợp, Câu Trận hắc đạo
THai 7/9 17/7 Bính Tý Bình thường Trực Bình, sao Tất. trực Bình không hợp, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TBa 8/9 18/7 Đinh Sửu Nên tránh Trực Định, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 9/9 19/7 Mậu Dần Tốt Trực Chấp, sao Sâm. trực Chấp hợp việc này, sao Sâm tốt, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 10/9 20/7 Kỷ Mão Xấu Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, sao Tỉnh tốt, Chu Tước hắc đạo
TSáu 11/9 21/7 Canh Thìn Bình thường Trực Nguy, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 12/9 22/7 Tân Tỵ Nên tránh Trực Thành, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 13/9 23/7 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 14/9 24/7 Quý Mùi Rất tốt Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 15/9 25/7 Giáp Thân Xấu Trực Bế, sao Dực. sao Dực xấu, Thiên Lao hắc đạo
TTư 16/9 26/7 Ất Dậu Xấu Trực Kiến, sao Chẩn. trực Kiến không hợp, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 17/9 27/7 Bính Tuất Nên tránh Trực Trừ, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 18/9 28/7 Đinh Hợi Xấu Trực Mãn, sao Cang. sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo
TBảy 19/9 29/7 Mậu Tý Nên tránh Trực Bình, sao Đê. phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 20/9 30/7 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Định, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 21/9 1/8 Canh Dần Tốt Trực Chấp, sao Tâm. trực Chấp hợp việc này, sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBa 22/9 2/8 Tân Mão Bình thường Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo
TTư 23/9 3/8 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 24/9 4/8 Quý Tỵ Bình thường Trực Thành, sao Đẩu. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TSáu 25/9 5/8 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 26/9 6/8 Ất Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 27/9 7/8 Bính Thân Nên tránh Trực Bế, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 28/9 8/8 Đinh Dậu Xấu Trực Kiến, sao Nguy. trực Kiến không hợp, sao Nguy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 29/9 9/8 Mậu Tuất Tốt Trực Trừ, sao Thất. trực Trừ hợp việc này, sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo
TTư 30/9 10/8 Kỷ Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Bích. sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 8/2093 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 10/2093

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/2093 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 1/9, 2/9, 5/9, 9/9, 14/9, 21/9, 29/9.

Tháng 9/2093 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2093Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2093Mua xe, nhận xeNăm 2093Xuất hành, đi xaNăm 2093Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2093