Lịch âm thứ sáu 11/9/2093
Thứ Sáu
11
tháng 9/2093
Âm lịch: 21/7
Ngày Canh Thìn, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Bạch lộ
Trực Nguy · Sao Quỷ Kim Dương (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Tuất
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 11/9/2093 hợp làm gì?
Trực Nguy: Ngày nguy hiểm; trăm sự nên thận trọng, chỉ hợp cúng bái. Sao Quỷ Kim Dương (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Nguy không hợp, sao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | sao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Nguy không hợp, sao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
Lịch tháng 9/2093
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11121231341451561671781891910201121122213231424152516261727182819292030211/82222332442552662772882993010 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2093 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/9/2093 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu, ngày 11/9/2093 dương lịch là ngày 21/7 năm Quý Sửu âm lịch, ngày Canh Thìn.
Ngày 11/9/2093 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 11/9/2093?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).