Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 9/1950

Từ ngày 19/7 đến 19/8 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TSáu 1/919/7Kỷ HợiHắc đạo
TBảy 2/920/7Canh TýHoàng đạoQuốc khánh
Chủ nhật 3/921/7Tân SửuHoàng đạo
THai 4/922/7Nhâm DầnHắc đạo
TBa 5/923/7Quý MãoHắc đạo
TTư 6/924/7Giáp ThìnHoàng đạo
TNăm 7/925/7Ất TỵHoàng đạo
TSáu 8/926/7Bính NgọHắc đạo
TBảy 9/927/7Đinh MùiHoàng đạo
Chủ nhật 10/928/7Mậu ThânHắc đạo
THai 11/929/7Kỷ DậuHắc đạo
TBa 12/91/8Canh TuấtHắc đạoMùng 1 tháng 8
TTư 13/92/8Tân HợiHắc đạo
TNăm 14/93/8Nhâm TýHoàng đạo
TSáu 15/94/8Quý SửuHắc đạo
TBảy 16/95/8Giáp DầnHoàng đạo
Chủ nhật 17/96/8Ất MãoHoàng đạo
THai 18/97/8Bính ThìnHắc đạo
TBa 19/98/8Đinh TỵHắc đạo
TTư 20/99/8Mậu NgọHoàng đạo
TNăm 21/910/8Kỷ MùiHoàng đạo
TSáu 22/911/8Canh ThânHắc đạo
TBảy 23/912/8Tân DậuHoàng đạo
Chủ nhật 24/913/8Nhâm TuấtHắc đạo
THai 25/914/8Quý HợiHắc đạo
TBa 26/915/8Giáp TýHoàng đạoTết Trung thu
TTư 27/916/8Ất SửuHắc đạo
TNăm 28/917/8Bính DầnHoàng đạo
TSáu 29/918/8Đinh MãoHoàng đạo
TBảy 30/919/8Mậu ThìnHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1950 có những ngày hoàng đạo nào?

2/9, 3/9, 6/9, 7/9, 9/9, 14/9, 16/9, 17/9, 20/9, 21/9, 23/9, 26/9, 28/9, 29/9.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 9/1950 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 8 âm: 12/9/1950; Rằm tháng 8 âm: 26/9/1950.