Lịch âm thứ ba 2/6/1942
Thứ Ba
2
tháng 6/1942
Âm lịch: 19/4
Ngày Bính Tuất, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Ngọ
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Tiểu mãn
Trực Chấp · Sao Thất Hỏa Trư (cát) · Ngày Sát Chủ Dương, Không Phòng (kỵ cưới)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Thìn
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 2/6/1942 hợp làm gì?
Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Thất Hỏa Trư (cát). Ngày phạm Sát Chủ Dương, Không Phòng (kỵ cưới).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Nên tránh | phạm Sát Chủ Dương |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Nên tránh | phạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| Động thổ, làm nhà | Nên tránh | phạm Sát Chủ Dương |
| Mua xe, nhận xe | Nên tránh | phạm Sát Chủ Dương |
| Xuất hành, đi xa | Nên tránh | phạm Sát Chủ Dương |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Nên tránh | phạm Sát Chủ Dương |
Lịch tháng 6/1942
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1182193204215226237248259261027112812291330141/515216317418519620721822923102411251226132714281529163017 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 2/6/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Ba, ngày 2/6/1942 dương lịch là ngày 19/4 năm Nhâm Ngọ âm lịch, ngày Bính Tuất.
Ngày 2/6/1942 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 2/6/1942?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).