Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 1942

Dương lịch tháng 6/1942, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Nhâm Ngọ. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/6 18/4 Ất Dậu Nên tránh Trực Định, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 2/6 19/4 Bính Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Thất. phạm Sát Chủ Dương
TTư 3/6 20/4 Đinh Hợi Bình thường Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 4/6 21/4 Mậu Tý Xấu Trực Nguy, sao Khuê. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 5/6 22/4 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 6/6 23/4 Canh Dần Nên tránh Trực Thành, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 7/6 24/4 Tân Mão Xấu Trực Thu, sao Mão. trực Thu không hợp, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 8/6 25/4 Nhâm Thìn Rất tốt Trực Khai, sao Tất. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 9/6 26/4 Quý Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Chủy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 10/6 27/4 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Kiến, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 11/6 28/4 Ất Mùi Bình thường Trực Trừ, sao Tỉnh. Minh Đường hoàng đạo
TSáu 12/6 29/4 Bính Thân Bình thường Trực Mãn, sao Quỷ. trực Mãn hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 13/6 30/4 Đinh Dậu Xấu Trực Bình, sao Liễu. Chu Tước hắc đạo
CN 14/6 1/5 Mậu Tuất Xấu Trực Định, sao Tinh. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
THai 15/6 2/5 Kỷ Hợi Xấu Trực Chấp, sao Trương. trực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBa 16/6 3/5 Canh Tý Nên tránh Trực Phá, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 17/6 4/5 Tân Sửu Bình thường Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 18/6 5/5 Nhâm Dần Nên tránh Trực Thành, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 19/6 6/5 Quý Mão Xấu Trực Thu, sao Cang. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 20/6 7/5 Giáp Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 21/6 8/5 Ất Tỵ Xấu Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 22/6 9/5 Bính Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 23/6 10/5 Đinh Mùi Xấu Trực Trừ, sao Vĩ. Câu Trận hắc đạo
TTư 24/6 11/5 Mậu Thân Rất tốt Trực Mãn, sao Cơ. trực Mãn hợp việc này, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 25/6 12/5 Kỷ Dậu Bình thường Trực Bình, sao Đẩu. Minh Đường hoàng đạo
TSáu 26/6 13/5 Canh Tuất Nên tránh Trực Định, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 27/6 14/5 Tân Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 28/6 15/5 Nhâm Tý Nên tránh Trực Phá, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 29/6 16/5 Quý Sửu Xấu Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBa 30/6 17/5 Giáp Dần Bình thường Trực Thành, sao Thất. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 5/1942 Tháng sauXuất hành, đi xa 7/1942

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/1942 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 8/6, 22/6, 24/6.

Tháng 6/1942 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.