Lịch âm thứ tư 10/6/1942
Thứ Tư
10
tháng 6/1942
Âm lịch: 27/4
Ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Ngọ
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Mang chủng
Trực Kiến · Sao Sâm Thủy Viên (cát) · Ngày Tam Nương
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Tý
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 10/6/1942 hợp làm gì?
Trực Kiến: Ngày khởi đầu chu kỳ, khí vượng; hợp việc khởi sự nhỏ và đi lại, kỵ đào đắp đất. Sao Sâm Thủy Viên (cát). Ngày phạm Tam Nương.
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Nên tránh | phạm Tam Nương |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Nên tránh | phạm Tam Nương |
| Động thổ, làm nhà | Nên tránh | phạm Tam Nương |
| Mua xe, nhận xe | Nên tránh | phạm Tam Nương |
| Xuất hành, đi xa | Nên tránh | phạm Tam Nương |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Nên tránh | phạm Tam Nương |
Lịch tháng 6/1942
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1182193204215226237248259261027112812291330141/515216317418519620721822923102411251226132714281529163017 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/6/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư, ngày 10/6/1942 dương lịch là ngày 27/4 năm Nhâm Ngọ âm lịch, ngày Giáp Ngọ.
Ngày 10/6/1942 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 10/6/1942?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).