Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 2/3/1940

Thứ Bảy
2
tháng 3/1940
Âm lịch: 24/1
Ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Dần, năm Canh Thìn
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Vũ thủy
Trực Mãn · Sao Đê Thổ Lạc (hung) · Ngày Không Phòng (kỵ cưới)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Tuất

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 2/3/1940 hợp làm gì?

Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn; lợi cho việc thu vào, buôn bán; kỵ việc quan chức, kiện tụng. Sao Đê Thổ Lạc (hung). Ngày phạm Không Phòng (kỵ cưới).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốttrực Mãn hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiNên tránhphạm Không Phòng (kỵ cưới)
Động thổ, làm nhàBình thườngsao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Mua xe, nhận xeTốttrực Mãn hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Xuất hành, đi xaTốttrực Mãn hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngsao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo

Lịch tháng 3/1940

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 2/3/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 2/3/1940 dương lịch là ngày 24/1 năm Canh Thìn âm lịch, ngày Giáp Thìn.

Ngày 2/3/1940 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 2/3/1940?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).