Lịch âm chủ nhật 17/3/1940
Chủ nhật
17
tháng 3/1940
Âm lịch: 9/2
Ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thìn
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Kinh trập
Trực Định · Sao Mão Nhật Kê (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Sửu
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 17/3/1940 hợp làm gì?
Trực Định: Ngày ổn định; tốt cho việc cần bền vững như cưới hỏi, ký kết; kỵ đi xa và kiện cáo. Sao Mão Nhật Kê (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Tốt | trực Định hợp việc này, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Rất tốt | trực Định hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Tốt | trực Định hợp việc này, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Định không hợp, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Định hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 3/1940
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12322432542652762872983091/210211312413514615716817918101911201221132214231524162517261827192820292130223123 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 17/3/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật, ngày 17/3/1940 dương lịch là ngày 9/2 năm Canh Thìn âm lịch, ngày Kỷ Mùi.
Ngày 17/3/1940 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 17/3/1940?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).