Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 3 năm 1940

Dương lịch tháng 3/1940, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Canh Thìn. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/3 23/1 Quý Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 2/3 24/1 Giáp Thìn Bình thường Trực Mãn, sao Đê. sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 3/3 25/1 Ất Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Phòng. trực Bình không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 4/3 26/1 Bính Ngọ Bình thường Trực Định, sao Tâm. trực Định hợp việc này, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 5/3 27/1 Đinh Mùi Nên tránh Trực Chấp, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 6/3 28/1 Mậu Thân Bình thường Trực Chấp, sao Cơ. trực Chấp hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 7/3 29/1 Kỷ Dậu Xấu Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 8/3 30/1 Canh Tuất Nên tránh Trực Nguy, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 9/3 1/2 Tân Hợi Bình thường Trực Thành, sao Nữ. trực Thành hợp việc này, sao Nữ xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 10/3 2/2 Nhâm Tý Xấu Trực Thu, sao Hư. trực Thu không hợp, sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 11/3 3/2 Quý Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Nguy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBa 12/3 4/2 Giáp Dần Tốt Trực Bế, sao Thất. sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TTư 13/3 5/2 Ất Mão Nên tránh Trực Kiến, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 14/3 6/2 Bính Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 15/3 7/2 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Mãn, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 16/3 8/2 Mậu Ngọ Bình thường Trực Bình, sao Vị. trực Bình không hợp, sao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 17/3 9/2 Kỷ Mùi Rất tốt Trực Định, sao Mão. trực Định hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
THai 18/3 10/2 Canh Thân Tốt Trực Chấp, sao Tất. trực Chấp hợp việc này, sao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 19/3 11/2 Tân Dậu Nên tránh Trực Phá, sao Chủy. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 20/3 12/2 Nhâm Tuất Bình thường Trực Nguy, sao Sâm. sao Sâm tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 21/3 13/2 Quý Hợi Nên tránh Trực Thành, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 22/3 14/2 Giáp Tý Nên tránh Trực Thu, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 23/3 15/2 Ất Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương
CN 24/3 16/2 Bính Dần Bình thường Trực Bế, sao Tinh. Thanh Long hoàng đạo
THai 25/3 17/2 Đinh Mão Bình thường Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến không hợp, sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBa 26/3 18/2 Mậu Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 27/3 19/2 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Mãn, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 28/3 20/2 Canh Ngọ Bình thường Trực Bình, sao Giác. trực Bình không hợp, sao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 29/3 21/2 Tân Mùi Tốt Trực Định, sao Cang. trực Định hợp việc này, sao Cang xấu, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 30/3 22/2 Nhâm Thân Nên tránh Trực Chấp, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 31/3 23/2 Quý Dậu Nên tránh Trực Phá, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 2/1940 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 4/1940

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/1940 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 12/3, 17/3, 18/3, 29/3.

Tháng 3/1940 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.