Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 2/11/2090

Thứ Năm
2
tháng 11/2090
Âm lịch: 11/9
Ngày Bính Thìn, tháng Bính Tuất, năm Canh Tuất
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Sương giáng
Trực Phá · Sao Khuê Mộc Lang (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Tuất

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 2/11/2090 hợp làm gì?

Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Khuê Mộc Lang (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Phá không hợp, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Phá không hợp, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Phá không hợp, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo

Lịch tháng 11/2090

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2090 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 2/11/2090 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 2/11/2090 dương lịch là ngày 11/9 năm Canh Tuất âm lịch, ngày Bính Thìn.

Ngày 2/11/2090 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 2/11/2090?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).