Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 11 năm 2090

Dương lịch tháng 11/2090, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Canh Tuất. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/11 10/9 Ất Mão Bình thường Trực Chấp, sao Bích. sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 2/11 11/9 Bính Thìn Xấu Trực Phá, sao Khuê. trực Phá không hợp, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 3/11 12/9 Đinh Tỵ Bình thường Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 4/11 13/9 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Vị. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 5/11 14/9 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 6/11 15/9 Canh Thân Rất tốt Trực Khai, sao Tất. trực Khai hợp việc này, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 7/11 16/9 Tân Dậu Rất tốt Trực Khai, sao Chủy. trực Khai hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TTư 8/11 17/9 Nhâm Tuất Xấu Trực Bế, sao Sâm. trực Bế không hợp, sao Sâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 9/11 18/9 Quý Hợi Nên tránh Trực Kiến, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 10/11 19/9 Giáp Tý Xấu Trực Trừ, sao Quỷ. trực Trừ không hợp, sao Quỷ xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 11/11 20/9 Ất Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương
CN 12/11 21/9 Bính Dần Nên tránh Trực Bình, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 13/11 22/9 Đinh Mão Nên tránh Trực Định, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 14/11 23/9 Mậu Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 15/11 24/9 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 16/11 25/9 Canh Ngọ Nên tránh Trực Nguy, sao Giác. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 17/11 26/9 Tân Mùi Bình thường Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, sao Cang xấu, Chu Tước hắc đạo
TBảy 18/11 27/9 Nhâm Thân Nên tránh Trực Thu, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 19/11 28/9 Quý Dậu Rất tốt Trực Khai, sao Phòng. trực Khai hợp việc này, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 20/11 29/9 Giáp Tuất Xấu Trực Bế, sao Tâm. trực Bế không hợp, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 21/11 1/10 Ất Hợi Bình thường Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến không hợp, sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo
TTư 22/11 2/10 Bính Tý Xấu Trực Trừ, sao Cơ. trực Trừ không hợp, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 23/11 3/10 Đinh Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 24/11 4/10 Mậu Dần Xấu Trực Bình, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 25/11 5/10 Kỷ Mão Nên tránh Trực Định, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 26/11 6/10 Canh Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 27/11 7/10 Tân Tỵ Nên tránh Trực Phá, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 28/11 8/10 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Nguy, sao Thất. trực Nguy không hợp, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TTư 29/11 9/10 Quý Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Bích. trực Thành hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 30/11 10/10 Giáp Thân Nên tránh Trực Thu, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 10/2090 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 12/2090

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2090 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 6/11, 7/11, 19/11, 29/11.

Tháng 11/2090 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2090Động thổ, làm nhàNăm 2090Mua xe, nhận xeNăm 2090Xuất hành, đi xaNăm 2090Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2090